自专
hành động một cách độc đoán; tự mình hành động
hành động một cách độc đoán; tự mình hành động
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự truyền thông (tin tức hoặc nội dung khác được đăng trên các tài khoản mạng xã hội vận hành độc lập)
›自家zì jiābản thân; gia đình của mình
›自导zì dǎotự hướng dẫn; tự vận hành
›自导自演zì dǎo zì yǎntự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính; (ví von) tự mình lập kế hoạch và thực hiện
›自学zì xuétự học; học một mình
›自居zì jūtự coi mình là; tin rằng mình là
›自己zì jǐbản thân; tự mình
›自娱自乐zì yú zì lètự mình giải trí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.