自尊
tự tôn; tự trọng; cái tôi; tự hào
tự tôn; tự trọng; cái tôi; tự hào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự tôn; tự trọng; cái tôi
›自专zì zhuānhành động một cách độc đoán; tự mình hành động
›自封zì fēngtự xưng (là gì đó); tự phong danh hiệu; tự bổ nhiệm; tự xưng; tự giới hạn; tự cô lập
›自家人zì jiā rénngười quen thân; người từ cùng một nơi (cùng nhà, cùng thị trấn, v.v.); một người trong chúng ta
›自家zì jiābản thân; gia đình của mình
›自导zì dǎotự hướng dẫn; tự vận hành
›自宫zì gōngtự thiến
›自导自演zì dǎo zì yǎntự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính; (ví von) tự mình lập kế hoạch và thực hiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.