自罪
tội thực sự (khái niệm Kitô giáo, đối lập với tội tổ tông 原罪); tội ý thức
tội thực sự (khái niệm Kitô giáo, đối lập với tội tổ tông 原罪); tội ý thức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm thấy tội nghiệp cho bản thân
›自立门户zì lì mén hùtự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình; tự mở kinh doanh; tự lập nghiệp
›自立zì lìđộc lập; tự lực; tự thân vận động; tự đứng trên đôi chân của mình; tự nuôi sống bản thân
›自习zì xíhọc ngoài giờ lên lớp (ôn bài); học vào thời gian rảnh; tự học
›自缚手脚zì fù shǒu jiǎotự trói tay chân
›自耕农zì gēng nóngnông dân sở hữu ruộng đất; nông dân tự canh tác
›自缢zì yìtự treo cổ
›自举zì jǔtự khởi động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.