Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
直球
zhí qiú

(bóng chày) bóng nhanh; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) trực tiếp; thẳng thắn; không vòng vo; thẳng thừng

Khẩu ngữ
稚气未脱
zhì qì wèi tuō

vẫn còn sự ngây thơ của trẻ con (thành ngữ)

Thành ngữ
志趣
zhì qù

xu hướng; sở thích

Cụm từ
支取
zhī qǔ

rút (tiền)

Cụm từ
旨趣
zhǐ qù

(văn học) ý chính; mục tiêu; ý định

Cụm từ
智取
zhì qǔ

dùng mưu để lấy; đánh bại bằng mưu trí; vượt qua một cách thông minh

Cụm từ
知趣
zhī qù

hành động khéo léo; khéo léo; biết điều

Cụm từ
制取
zhì qǔ

(hóa học) sản xuất

Cụm từ
职权
zhí quán

thẩm quyền; quyền lực đối với người khác

Cụm từ
职缺
zhí quē

vị trí tuyển dụng

Cụm từ
秩然不紊
zhì rán bù wěn

hoàn toàn có trật tự (thành ngữ)

Thành ngữ
炙热
zhì rè

cực kỳ nóng (thời tiết); nắng chói chang; (ví) nhiệt huyết bừng cháy

Cụm từ
指认
zhǐ rèn

nhận dạng

Cụm từ
智人
zhì rén

Homo sapiens

Cụm từ
纸人
zhǐ rén

hình nhân làm bằng giấy hoặc papier-mâché

Cụm từ
织纴
zhī rèn

xe sợi và dệt

Cụm từ
至人
zhì rén

con người hoàn toàn giác ngộ; hiền nhân; thánh nhân

Cụm từ
知人善任
zhī rén shàn rèn

(thành ngữ) giỏi bổ nhiệm người theo khả năng của họ; đặt đúng người vào đúng chỗ

Thành ngữ
知人善用
zhī rén shàn yòng

xem 知人善任[zhi1 ren2 shan4 ren4]

Cụm từ
知人者智,自知者明
zhī rén zhě zhì , zì zhī zhě míng

hiểu người khác là người tài trí, nhưng hiểu chính mình mới là người thực sự sáng suốt (thành ngữ, từ 道德經|道德经[Dao4 de2 jing1] của Lão Tử)

Thành ngữ
纸人纸马
zhǐ rén zhǐ mǎ

hình nhân giấy dùng trong nghi lễ có dạng người hoặc động vật

Cụm từ
知人知面不知心
zhī rén zhī miàn bù zhī xīn

biết người biết mặt không biết lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
值日
zhí rì

trực nhật

Cụm từ
指日可待
zhǐ rì kě dài

sắp xảy ra; gần ngay trước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
值日生
zhí rì shēng

học sinh trực nhật; lớp trưởng

Cụm từ
植入
zhí rù

cấy ghép

Cụm từ
置入
zhì rù

chèn vào; cấy vào; nhúng vào; giới thiệu (một yếu tố mới) vào

Cụm từ
稚弱
zhì ruò

non nớt và yếu ớt

Cụm từ
至若
zhì ruò

còn như

Cụm từ
置若罔闻
zhì ruò wǎng wén

làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe

Thành ngữ