Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 137/157

zōng

踪: (hình thức kết hợp) dấu chân; dấu vết; vết tích

Từ vựng
zōng

骔: biến thể của 騣|鬃[zong1]

Từ vựng
zōng

鬃: biến thể của 鬃[zong1]

Từ vựng
zōng

鬃: lông cứng; bờm ngựa

Từ vựng
zōng

鬃: tóc rối; bờm ngựa

Từ vựng
zōng

鬷: cái ấm có chân

Từ vựng
zōng

鯮: cá chép đầu nhọn dài

Từ vựng
棕矮星zōng ǎi xīng

棕矮星: sao lùn nâu

Cụm từ
棕斑鸠zōng bān jiū

棕斑鸠: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu cười (Spilopelia senegalensis)

Cụm từ
棕背伯劳zōng bèi bó láo

棕背伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh đuôi dài (Lanius schach)

Cụm từ
棕背黑头鸫zōng bèi hēi tóu dōng

棕背黑头鸫: (loài chim ở Trung Quốc) Chim hoét Kessler (Turdus kessleri)

Cụm từ
棕背田鸡zōng bèi tián jī

棕背田鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước đuôi đen (Porzana bicolor)

Cụm từ
棕背雪雀zōng bèi xuě què

棕背雪雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết lưng nâu (Pyrgilauda blanfordi)

Cụm từ
棕绷zōng bēng

棕绷: khung chữ nhật đan chiếu sợi cọ (đặt trên khung giường làm bề mặt để ngủ)

Cụm từ
棕编zōng biān

棕编: sợi cọ đan (dùng trong thủ công); sợi dừa; sợi dừa đan

Cụm từ
总编zǒng biān

总编: tổng biên tập (của báo); viết tắt của 總編輯|总编辑

Viết tắt
总编辑zǒng biān jí

总编辑: tổng biên tập (của báo)

Cụm từ
纵波zòng bō

纵波: sóng dọc

Cụm từ
纵步zòng bù

纵步: sải bước; nhảy vọt

Cụm từ
总部zǒng bù

总部: trụ sở chính

Cụm từ
总裁zǒng cái

总裁: chủ tịch; tổng giám đốc (của một công ty, v.v.)

Cụm từ
总参谋部Zǒng cān móu bù

总参谋部: (quân đội) Bộ Tổng Tham mưu

Cụm từ
总参谋长zǒng cān móu zhǎng

总参谋长: (quân sự) Tổng Tham mưu trưởng

Cụm từ
棕草鹛zōng cǎo méi

棕草鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu Tây Tạng (Babax koslowi)

Cụm từ
总长zǒng cháng

总长: tổng chiều dài

Cụm từ
总产量zǒng chǎn liàng

总产量: tổng sản lượng

Cụm từ
总产值zǒng chǎn zhí

总产值: tổng sản phẩm; tổng giá trị sản xuất

Cụm từ
总称zǒng chēng

总称: thuật ngữ chung

Cụm từ
总成本zǒng chéng běn

总成本: tổng chi phí

Cụm từ
棕翅𫛭鹰zōng chì kuáng yīng

棕翅𫛭鹰: (loài chim ở Trung Quốc) diều lưng hung (Butastur liventer)

Cụm từ
宗祠zōng cí

宗祠: nhà thờ tổ; từ đường

Cụm từ
总次数zǒng cì shù

总次数: tổng số lần

Cụm từ
总得zǒng děi

总得: phải; cần phải; chắc chắn

Cụm từ
总的来说zǒng de lái shuō

总的来说: nói chung; tóm lại; tóm tắt; ngắn gọn

Cụm từ
宗地zōng dì

宗地: mảnh đất

Cụm từ
棕垫zōng diàn

棕垫: chiếu sợi cọ

Cụm từ
棕顶树莺zòng dǐng shù yīng

棕顶树莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi mào nâu (Cettia brunnifrons)

Cụm từ
总动员zǒng dòng yuán

总动员: tổng động viên (cho chiến tranh, v.v.)

Cụm từ
总督zǒng dū

总督: tổng đốc; phó vương; thống đốc

Cụm từ
纵断面zòng duàn miàn

纵断面: mặt cắt dọc; mặt cắt theo chiều dọc

Cụm từ
纵队zòng duì

纵队: hàng; dãy (đội hình người) (LT:列[lie4],路[lu4]); quân đoàn Giải phóng quân (1946-1949) (LT:個|个[ge4])

Cụm từ
总吨位zǒng dūn wèi

总吨位: tổng trọng tải (của đội tàu hoặc công ty)

Cụm từ
总额zǒng é

总额: tổng (số lượng hoặc giá trị)

Cụm từ
棕额长尾山雀zōng é cháng wěi shān què

棕额长尾山雀: (loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ bụi trán hung (Aegithalos iouschistos)

Cụm từ
总而言之zǒng ér yán zhī

总而言之: tóm lại; nói ngắn gọn; nói đơn giản

Cụm từ
宗法zōng fǎ

宗法: chế độ tông pháp

Cụm từ
总法律顾问zǒng fǎ lǜ gù wèn

总法律顾问: Tổng cố vấn pháp lý

Cụm từ
纵放zòng fàng

纵放: không có kỷ luật; không bị kiềm chế; đắm chìm

Cụm từ
总方针zǒng fāng zhēn

总方针: chính sách chung; hướng dẫn tổng thể

Cụm từ
总分zǒng fēn

总分: điểm tổng; tổng điểm

Cụm từ
总风险zǒng fēng xiǎn

总风险: rủi ro tổng hợp

Cụm từ
棕缚zōng fù

棕缚: sợi cọ; dây làm từ sợi cọ; xơ dừa

Cụm từ
棕腹大仙鹟zōng fù dà xiān wēng

棕腹大仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lớn Phúc Kiến (Niltava davidi)

Cụm từ
棕腹杜鹃zōng fù dù juān

棕腹杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) Chim culi diều Malaysia (Hierococcyx fugax)

Cụm từ
棕腹鵙鹛zōng fù jú méi

棕腹鵙鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má đầu đen (Pteruthius rufiventer)

Cụm từ
棕腹蓝仙鹟zōng fù lán xiān wēng

棕腹蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh bụng nâu (Niltava vivida)

Cụm từ
棕腹林鸲zōng fù lín qú

棕腹林鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ bụng nâu (Tarsiger hyperythrus)

Cụm từ
棕腹柳莺zōng fù liǔ yīng

棕腹柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích họng hung (Phylloscopus subaffinis)

Cụm từ
棕腹树鹊zōng fù shù què

棕腹树鹊: (loài chim ở Trung Quốc) chim ác là hung đỏ (Dendrocitta vagabunda)

Cụm từ
棕腹隼雕zōng fù sǔn diāo

棕腹隼雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng bụng nâu (Lophotriorchis kienerii)

Cụm từ