遗址
di tích; di chỉ lịch sử
di tích; di chỉ lịch sử
遗址 thường mang nghĩa “di tích”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 遗址, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
di tích lịch sử; những thứ tồn tại từ thời cổ đại; (những thứ như vậy) tồn tại
›遗嘱yí zhǔdi chúc; chúc thư
›遗墨yí mòtác phẩm để lại sau khi qua đời (tranh, thư pháp, văn xuôi, v.v.)
›遗像yí xiàngdi ảnh
›遗失yí shīmất; để quên (một cách vô ý)
›遗传率yí chuán lǜtính di truyền
›遗妻yí qīgóa phụ; quả phụ của người đã khuất
›遗妻弃子yí qī qì zǐbỏ rơi vợ con
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.