意志
ý chí; nghị lực; sự quyết tâm
ý chí; nghị lực; sự quyết tâm
意志 thường mang nghĩa “ý chí; nghị lực; sự quyết tâm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 意志 cùng cụm 德意志 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Deutschland; Đức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sức mạnh ý chí
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Ngân hàng Deutsche
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sức mạnh ý chí
›意念移物yì niàn yí wùnăng lực di chuyển đồ vật bằng ý nghĩ
›意思yì siý tưởng; ý kiến; nghĩa; ước nguyện; mong muốn; hứng thú; vui; lòng biết ơn, tình cảm, v.v.; LT:個|个[ge4]…
›意式浓缩咖啡Yì shì nóng suō kā fēiespresso; cà phê pha kiểu Ý đậm đặc
›意式奶冻Yì shì nǎi dòngpanna cotta
›意念yì niàný tưởng; suy nghĩ
›意存笔先,画尽意在yì cún bǐ xiān , huà jìn yì zàiý tại bút trước, khi nét bút cuối hoàn thành thì ý tưởng toả sáng
›意大利面Yì dà lì miànmì ống; mì pasta
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.