Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
意志

yì zhì

意志 là gì?

意志 [yì zhì] có nghĩa là ý chí; nghị lực; sự quyết tâm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 意志 trong tiếng Việt

  1. ý chí
  2. nghị lực
  3. sự quyết tâm

Cách đọc và ghi nhớ 意志

意志 được đọc là yì zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ý chí; nghị lực; sự quyết tâm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan