Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 101/159

一字儿yī zì r

一字儿: thành hàng; thành dòng

Cụm từ
以眦睚杀人yǐ zì yá shā rén

以眦睚杀人: giết người vì chuyện nhỏ nhặt

Cụm từ
一字一泪yī zì yī lèi

一字一泪: mỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
以资证明yǐ zī zhèng míng

以资证明: để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)

Thành ngữ
以子之矛,攻子之盾yǐ zǐ zhī máo , gōng zǐ zhī dùn

以子之矛,攻子之盾: nghĩa đen: dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子); lấy vũ khí của đối thủ để chống lại…

Thành ngữ
一字之师yī zì zhī shī

一字之师: người có thể sửa một chữ đọc sai hoặc viết sai và do đó trở thành thầy của bạn

Cụm từ
一字纵队yī zì zòng duì

一字纵队: đi thành hàng một

Cụm từ
一总yī zǒng

一总: tổng cộng; tất cả

Cụm từ
一走了之yī zǒu liǎo zhī

一走了之: tránh vấn đề bằng cách bỏ đi; từ bỏ

Cụm từ
一族yī zú

一族: nhóm xã hội; tiểu văn hóa; gia đình; thị tộc; xem thêm 族[zu2]

Cụm từ
彝族Yí zú

彝族: dân tộc Di

Cụm từ
异族yì zú

异族: bộ tộc khác

Cụm từ
蚁族yǐ zú

蚁族: "tộc kiến", nhóm sinh viên tốt nghiệp sống chen chúc trong điều kiện chật chội khi cố gắng phát triển sự nghiệp

Cụm từ
遗族yí zú

遗族: gia quyến; người nhà của người đã mất

Cụm từ
一醉方休yī zuì fāng xiū

一醉方休: uống đến say mèm (thành ngữ); say bí tỉ

Thành ngữ
彝族年Yí zú nián

彝族年: Tết người Di

Cụm từ
亦作yì zuò

亦作: cũng viết là

Cụm từ
遗作yí zuò

遗作: tác phẩm di cảo

Cụm từ
已作故人yǐ zuò gù rén

已作故人: đã qua đời

Cụm từ
yo

唷: trợ từ ngữ khí biểu thị sự khuyến khích, thán phục, v.v

Từ vựng
yo

哟: (trợ từ cuối câu biểu thị sự khích lệ); (âm đệm trong bài hát)

Từ vựng
yòng

佣: tiền hoa hồng (cho người môi giới); phí môi giới

Từ vựng
yǒng

俑: tượng gỗ chôn theo người chết

Từ vựng
yōng

佣: thuê; mướn; người hầu; lao động làm thuê; người giúp việc

Từ vựng
yǒng

勇: dũng cảm

Từ vựng
yǒng

勈: biến thể cũ của 勇[yong3]

Từ vựng
yóng

喁: thở (của cá)

Từ vựng
yōng

嗈: bị nghẹn

Từ vựng
yǒng

埇: lối đi nâng cao

Từ vựng
yōng

墉: tường thành; tường bao

Từ vựng
yōng

壅: cản trở; lấp kín; đắp đất quanh gốc cây

Từ vựng
yōng

庸: bình thường; sử dụng

Từ vựng
yōng

廱: hài hòa

Từ vựng
yǒng

恿: xúi giục; kích động

Từ vựng
yǒng

悀: tức giận; thích; biến thể của 湧|涌[yong3]

Từ vựng
yǒng

恿: biến thể cũ của 恿[yong3]

Từ vựng
yǒng

愑: biến thể của 悀[yong3]

Từ vựng
yǒng

恿: biến thể cũ của 恿[yong3]

Từ vựng
yōng

慵: uể oải

Từ vựng
yōng

拥: ôm vào lòng; ôm; chung quanh; vây quanh; chen chúc; tụ tập; (hình thức kết hợp) ủng hộ (như trong 擁護|拥护[yong1 hu4]); (văn học) có; sở hữu…

Từ vựng
yǒng

栐: (cổ) một loại cây có gỗ dùng để làm thẻ nghi lễ 笏[hu4]

Từ vựng
yǒng

永: mãi mãi; luôn luôn; vĩnh viễn

Từ vựng
yǒng

泳: bơi; lội

Từ vựng
yǒng

涌: biến thể của 湧|涌[yong3]

Từ vựng
yǒng

涌: phun trào; lao ra

Từ vựng
yōng

灉: tên một con sông; cống nước

Từ vựng
yòng

用: sử dụng; tận dụng; phải; ăn hoặc uống; chi phí hoặc tiêu dùng; tính hữu ích; vì vậy; do đó

Từ vựng
yǒng

甬: đường đi có tường bao hai bên

Từ vựng
yōng

癕: biến thể cũ của 癰|痈[yong1]

Từ vựng
yōng

痈: nhọt độc

Từ vựng
yǒng

禜: hiến tế

Từ vựng
yōng

臃: xem 臃腫|臃肿[yong1 zhong3]

Từ vựng
yǒng

蛹: nhộng; ấu trùng

Từ vựng
yǒng

咏: ngâm thơ

Từ vựng
yǒng

踊: nhảy

Từ vựng
yǒng

踊: nhảy vọt

Từ vựng
yōng

邕: thành phố được bao quanh bởi hào; biến thể cũ của 雍[yong1]; biến thể cũ của 壅[yong1]

Từ vựng
Yōng

鄘: họ [Yong1]; tên một nước chư hầu

Từ vựng
yòng

醟: uống quá độ; phóng đãng

Từ vựng
yōng

镛: chuông lớn

Từ vựng