Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
亦步亦趋
yì bù yì qū

mù quáng làm theo (thành ngữ); bắt chước một cách mù quáng; làm theo những gì người khác đang làm

Thành ngữ
一不做,二不休
yī bù zuò , èr bù xiū

nghĩa đen: hoặc không làm, hoặc không nghỉ (thành ngữ); nghĩa bóng: đã làm thì làm cho trót; đã theo thì theo đến cùng

Thành ngữ
异彩
yì cǎi

rực rỡ khác thường

Cụm từ
异才
yì cái

tài năng phi thường

Cụm từ
𬟁草
yì cǎo

cỏ lau sậy (Phalaris arundinacea)

Từ vựng
翼侧
yì cè

sườn (quân sự)

Cụm từ
臆测
yì cè

suy đoán; phỏng đoán

Cụm từ
一侧化
yī cè huà

sự chuyên hoá một bên

Cụm từ
一层
yī céng

lớp

Cụm từ
遗产
yí chǎn

di sản; dấu ấn; thừa kế; di vật; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
一刹那
yī chà nà

một khoảnh khắc; một sát na; trong nháy mắt

Cụm từ
宜昌
Yí chāng

Thành phố cấp địa khu Nghi Xương, Hồ Bắc

Cụm từ
异常
yì cháng

bất thường; không bình thường; cực kỳ; đặc biệt

Cụm từ
一场空
yī cháng kōng

mọi thứ uổng công; vô ích

Cụm từ
一倡三叹
yī chàng sān tàn

(văn học, âm nhạc) sâu sắc và cảm động (thành ngữ)

Thành ngữ
一唱三叹
yī chàng sān tàn

xem 一倡三歎|一倡三叹[yi1 chang4 san1 tan4]

Cụm từ
宜昌市
Yí chāng shì

Thành phố cấp địa khu Nghi Xương, Hồ Bắc

Cụm từ
一长一短
yī cháng yī duǎn

nói không ngừng; dài dòng

Cụm từ
一唱一和
yī chàng yī hè

hòa giọng với nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
遗产税
yí chǎn shuì

thuế thừa kế; thuế di sản

Cụm từ
一朝天子一朝臣
yī cháo tiān zǐ yī cháo chén

vua mới quan mới (thành ngữ); lãnh đạo mới mang theo trợ lý mới

Thành ngữ
轶尘
yì chén

biến thể của 逸塵|逸尘[yi4 chen2]

Cụm từ
逸尘
yì chén

xuất sắc; vượt trội; khác thường

Cụm từ
一尘不染
yī chén bù rǎn

(thành ngữ) không nhiễm một hạt bụi; sạch sẽ không tì vết; (về người) trung thực; liêm khiết

Thành ngữ
逸尘断鞅
yì chén duàn yāng

nghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương; bóng: cưỡi như gió (thành ngữ)

Thành ngữ
亦称
yì chēng

còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là

Cụm từ
宜城
Yí chéng

Nghi Thành, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
峄城
Yì chéng

quận Yicheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
翼城
Yì chéng

huyện Yicheng ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
译成
yì chéng

dịch sang (tiếng Trung, tiếng Anh, v.v.)

Cụm từ