Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
议员議員

yì yuán

议员 là gì?

议员 [yì yuán] có nghĩa là thành viên (của cơ quan lập pháp); đại diện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 议员 trong tiếng Việt

  1. thành viên (của cơ quan lập pháp)
  2. đại diện

Cách đọc và ghi nhớ 议员

议员 được đọc là yì yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành viên (của cơ quan lập pháp); đại diện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan