异域
quốc gia xa lạ; vùng đất xa lạ
quốc gia xa lạ; vùng đất xa lạ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mối tình xa; quan hệ yêu xa
›异己yì jǐbất đồng; người ngoài; khác; không phải bản thân; người khác
›异地yì dìđịa điểm khác; nước ngoài
›异常yì chángbất thường; không bình thường; cực kỳ; đặc biệt
›异国情调yì guó qíng diàotính chất kỳ lạ; màu sắc địa phương; kỳ lạ
›异形yì xíngkhông phải loại thông thường; khác thường; dị hình
›异形词yì xíng cícách viết biến thể của cùng một từ tiếng Trung, ví dụ 筆劃|笔划[bi3 hua4] và 筆畫|笔画[bi3 hua4]; từ đồng nghĩa hoàn…
›异国yì guókỳ lạ; nước ngoài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.