意愿
nguyện vọng; mong muốn (về); khát khao
nguyện vọng; mong muốn (về); khát khao
意愿 thường mang nghĩa “nguyện vọng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 意愿, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hứng thú; điểm cuốn hút và thú vị đặc biệt
›意象yì xiànghình ảnh; hình tượng
›意译yì yìnghĩa (của biểu đạt nước ngoài); dịch nghĩa (trái với dịch sát chữ 直譯|直译); diễn giải; dịch thoát
›意识流yì shí liúdòng ý thức (trong văn học)
›意识形态yì shí xíng tàihệ tư tưởng
›意识型态yì shí xíng tàibiến thể của 意識形態|意识形态[yi4 shi2 xing2 tai4]
›意识yì shíý thức; nhận thức; biết; nhận ra
›意谓yì wèicó nghĩa; nghĩa là
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.