Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
研究小组
yán jiū xiǎo zǔ

nhóm nghiên cứu

Cụm từ
研究员
yán jiū yuán

nhà nghiên cứu

Cụm từ
研究院
yán jiū yuàn

viện nghiên cứu; học viện

Cụm từ
研究者
yán jiū zhě

nhà điều tra; nhà nghiên cứu

Cụm từ
研究中心
yán jiū zhōng xīn

trung tâm nghiên cứu

Cụm từ
演剧
yǎn jù

diễn kịch

Cụm từ
厌倦
yàn juàn

chán ngán; mệt mỏi; buồn chán

Cụm từ
烟卷
yān juǎn

điếu thuốc lá; xì gà

Cụm từ
烟卷儿
yān juǎn r

thuốc lá; LT:棵[ke1]

Cụm từ
眼距宽
yǎn jù kuān

chứng mắt xa nhau (y học)

Cụm từ
严峻
yán jùn

nghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắc

Cụm từ
严竣
yán jùn

khẩn trương; nghiêm ngặt; nghiêm trọng; nghiêm khắc; khó khăn

Cụm từ
阎君
Yán jūn

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục

Cụm từ
眼看
yǎn kàn

sắp; sắp sửa; chứng kiến việc gì xảy ra

Cụm từ
研考
yán kǎo

điều tra; kiểm tra và nghiên cứu

Cụm từ
严苛
yán kē

nghiêm khắc; hà khắc

Cụm từ
宴客
yàn kè

chiêu đãi tiệc; khách tại bữa tiệc

Cụm từ
燕科
yàn kē

Hirundinidae (họ chim én và nhạn)

Cụm từ
眼科
yǎn kē

nhãn khoa

Cụm từ
眼科学
yǎn kē xué

nhãn khoa

Cụm từ
眼科医生
yǎn kē yī shēng

bác sĩ nhãn khoa

Cụm từ
严控
yán kòng

kiểm soát chặt chẽ (viết tắt của 嚴格控制|严格控制[yan2 ge2 kong4 zhi4])

Viết tắt
颜控
yán kòng

người rất coi trọng ngoại hình (đặc biệt là của người khác)

Cụm từ
觃口
Yàn kǒu

Yankou, làng ở tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
严酷
yán kù

khắc nghiệt; hà khắc; ảm đạm; tàn nhẫn; nghiêm trọng; cạnh tranh khốc liệt

Cụm từ
眼眶
yǎn kuàng

hốc mắt; vành mắt

Cụm từ
厌酷球孢子菌
yàn kù qiú bāo zǐ jūn

Coccidioides immitis

Cụm từ
延揽
yán lǎn

chiêu mộ nhân tài; tập hợp; mời gọi sự phục vụ của ai đó

Cụm từ
唁劳
yàn láo

gửi lời chia buồn; Phát âm ở Đài Loan [yan4 lao4]

Cụm từ
阎老
Yán lǎo

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục

Cụm từ