叶轮
bánh công tác tuabin
bánh công tác tuabin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máy tuabin
›叶苔yè táirêu tản (Jungermannia lanceolata)
›叶选平Yè Xuǎn píngDiệp Tuyển Bình (1924-2019), cựu thống đốc Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]
›叶脉序yè mài xùgân lá (thực vật học); mô hình gân trên lá, đặc trưng của mỗi loài
›叶酸yè suānaxit folic
›叶脉yè màigân lá (mô hình của gân trên lá)
›叶里温Yè lǐ wēnYerevan, thủ đô của Armenia (Đài Loan)
›叶圣陶Yè Shèng táoDiệp Thánh Đào (1894-1988), nhà văn và biên tập viên, nổi tiếng đặc biệt với sách thiếu nhi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.