Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
业满業滿

yè mǎn

业满 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 业满 trong tiếng Việt

đã trả xong nợ nghiệp (Phật giáo)

Tra từ liên quan