耶利米书
Sách Jeremiah
Sách Jeremiah
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sách Ai ca của Jeremiah
›耶利米Yē lì mǐJeremy hoặc Jeremiah (tên gọi)
›耶和华Yē hé huáJehovah (tên Kinh Thánh của Chúa, tiếng Hebrew: YHWH); so sánh Yahweh 雅威[Ya3 wei1] và God 上帝[Shang4 di4]
›耶和华见证人Yē hé huá Jiàn zhèng rénNhân Chứng Giê-hô-va
›耶利哥Yē lì gēThành Jericho (thành phố trong Kinh Thánh)
›耶哥尼雅Yē gē ní yǎGiê-cô-ni-a hoặc Giê-cô-nia (con của Giô-si-a)
›耶弗他Yē fú tāGiép-thê (tiếng Hebrew: Yiftach) con của Ga-la-át, Thủ Lãnh 11 trở đi
›耶律大石Yē lǜ Dà shíYollig Taxin hoặc Gia Luật Đại Thạch (1087-1143), lãnh đạo Khiết Đan được giáo dục ở Trung Quốc, người sáng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.