叶脉
gân lá (mô hình của gân trên lá)
gân lá (mô hình của gân trên lá)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gân lá (thực vật học); mô hình gân trên lá, đặc trưng của mỗi loài
›叶圣陶Yè Shèng táoDiệp Thánh Đào (1894-1988), nhà văn và biên tập viên, nổi tiếng đặc biệt với sách thiếu nhi
›叶县Yè xiànhuyện Ye ở Bình Đính Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
›叶苔yè táirêu tản (Jungermannia lanceolata)
›叶绿体yè lǜ tǐlục lạp
›叶绿素yè lǜ sùdiệp lục tố
›叶轮yè lúnbánh công tác tuabin
›叶礼庭yè lǐ tíngMichael Grant Ignatieff (1947-), lãnh đạo Đảng Tự do Canada
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.