Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 40/159
叶: lá; trang; thùy; (lịch sử) giai đoạn; lượng từ cho thuyền nhỏ
蠮: ong bắp cày họ Sphecidae
谒: thăm (bề trên)
邺: họ [Ye4]; quận cổ ở tỉnh Hà Bắc hiện nay 河北省[He2bei3 Sheng3]
野: cánh đồng; trống trải; không gian mở; giới hạn; ranh giới; thô lỗ; hoang dã
铘: dùng trong 鏌鋣|镆铘[Mo4 ye2]
鍱: tấm kim loại mỏng
靥: lúm đồng tiền
页: trang; lá
馌: mang đồ ăn ra đồng cho người lao động
鵺: một loại chim giống gà lôi
液氨: amoniac lỏng
也罢: (lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)
夜半: nửa đêm
夜班: ca đêm
液胞: không bào
页边: lề (trang)
叶鼻蝠: dơi mũi lá
叶柄: cuống lá; cuống
夜不闭户: nghĩa đen: cửa không khóa ban đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội ổn định
夜不成眠: không thể ngủ vào ban đêm
夜不归宿: ở ngoài cả đêm (thành ngữ)
曳步舞: nhảy shuffle
椰菜: bắp cải; bông cải xanh; súp lơ
野菜: rau dại; rau thơm
椰菜花: súp lơ (Brassica oleracea var. botrytis)
野餐: dã ngoại; đi picnic
野餐垫: tấm trải dã ngoại
野草: cỏ dại; tình nhân hoặc gái mại dâm (cũ)
夜叉: dạ xoa (ác quỷ) (từ mượn); (nghĩa bóng) người trông dữ tợn
夜场: buổi biểu diễn tối (tại rạp hát, v.v.); địa điểm giải trí ban đêm (quán bar, hộp đêm, sàn nhảy, v.v.)
叶城: huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc
叶城县: huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc
腋臭: mùi cơ thể; hôi nách; mùi hôi nách; mùi hôi dưới cánh tay; còn gọi là 狐臭[hu2 chou4]
夜床服务: (ngành dịch vụ) dịch vụ chỉnh trang giường ngủ
野炊: nấu ăn trên lửa trại (thường cho nhóm người đi dã ngoại); tiệc nướng ngoài trời
野村: Nomura (họ của Nhật Bản)
夜大: đại học buổi tối (viết tắt của 夜大學|夜大学[ye4 da4 xue2])
业大: đại học tại chức (viết tắt của 業餘大學|业余大学[ye4 yu2 da4 xue2])
液氮: nitơ lỏng
冶荡: dâm đãng; phóng đãng
耶诞节: Giáng Sinh (Đài Loan)
夜大学: trường đại học buổi tối
野地: vùng hoang dã
页底: phần dưới của trang
夜店: hộp đêm
野颠茄: cây cà độc dược (Atropa belladonna)
野调无腔: thô lỗ trong lời nói và cử chỉ
殗殜: hơi ốm, nhưng vẫn có thể ngồi dậy
叶尔羌河: Sông Yarkant ở Tân Cương
谒访: bày tỏ lòng kính trọng; thăm (mộ tổ tiên)
野放: thả (một con vật) về tự nhiên
耶弗他: Giép-thê (tiếng Hebrew: Yiftach) con của Ga-la-át, Thủ Lãnh 11 trở đi
野甘蓝: bắp cải dại châu Âu (Brassica oleracea)
野格利口酒: Jägermeister (đồ uống có cồn)
业根: nguyên nhân gốc rễ (của điều ác); tai ương (Phật giáo)
耶哥尼雅: Giê-cô-ni-a hoặc Giê-cô-nia (con của Giô-si-a)
叶公好龙: nghĩa đen: Ngài Ye thích rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: giả vờ thích gì đó nhưng thực ra sợ nó; tuồng như thích nhưng thực ra sợ
野狗: chó hoang; chó hoang dã; chó đi lạc
掖咕: để sang một bên; để không đúng chỗ