Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
液流

yè liú

液流 là gì?

液流 [yè liú] có nghĩa là dòng; chảy của chất lỏng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 液流 trong tiếng Việt

  1. dòng
  2. chảy của chất lỏng

Cách đọc và ghi nhớ 液流

液流 được đọc là yè liú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dòng; chảy của chất lỏng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan