叶利钦
Yeltsin (tên); Boris Yeltsin (1931-2007) tổng thống Nga hậu cộng sản đầu tiên 1991-1999
Yeltsin (tên); Boris Yeltsin (1931-2007) tổng thống Nga hậu cộng sản đầu tiên 1991-1999
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yekaterina hoặc Ekaterina (tên gọi); Ekaterina Đại đế hoặc Ekaterina Đệ Nhị (1684-1727), Nữ hoàng Nga
›叶挺Yè TǐngDiệp Đĩnh (1896-1946), lãnh đạo quân sự cộng sản
›叶卡捷琳堡Yè kǎ jié lín bǎoYekaterinburg (thành phố Nga, còn được gọi là Ekaterinburg hoặc Sverdlovsk)
›叶卡特琳娜堡Yè kǎ tè lín nà bǎoEkaterinburg hoặc Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thị trấn của Nga ở dãy núi Ural
›叶克膜yè kè mó(từ mượn) ECMO; oxy hóa màng ngoài cơ thể
›叶伟民Yè Wěi mínRaymond YIP Wai-Man, đạo diễn phim Hồng Kông (ra mắt với vai trò đạo diễn: 1994)
›叶伟文Yè Wěi wénbí danh của 葉偉民|叶伟民[Ye4 Wei3 min2]
›叶口蝠科yè kǒu fú kē(động vật học) Dơi mũi lá Thế giới Mới (Phyllostomidae)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.