Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 34/159

妖人yāo rén

妖人: pháp sư; thuật sĩ

Cụm từ
要人yào rén

要人: người quan trọng

Cụm từ
咬人的狗不露齿yǎo rén de gǒu bù lòu chǐ

咬人的狗不露齿: nghĩa đen: chó cắn người không lộ răng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nham hiểm nhất có thể trông rất vô hại

Thành ngữ
咬人狗儿不露齿yǎo rén gǒu r bù lù chǐ

咬人狗儿不露齿: nghĩa đen: chó cắn người không lộ nanh (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể nhận biết kẻ thù thực sự nguy hiểm qua vẻ bề ngoài

Thành ngữ
腰肉yāo ròu

腰肉: thịt thăn

Cụm từ
杳如黄鹤yǎo rú huáng hè

杳如黄鹤: mất hút mãi mãi (thành ngữ); biến mất không dấu vết

Thành ngữ
要塞yào sài

要塞: đồn lũy; pháo đài; công sự

Cụm từ
药膳yào shàn

药膳: ẩm thực dưỡng sinh

Cụm từ
咬伤yǎo shāng

咬伤: vết cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)

Cụm từ
夭殇yāo shāng

夭殇: chết trẻ

Cụm từ
药商yào shāng

药商: người bán thuốc

Cụm từ
舀勺yǎo sháo

舀勺: cái muỗng; cái môi

Cụm từ
摇身yáo shēn

摇身: nghĩa đen: lắc mình; chỉ sự biến đổi đột ngột; giống như 搖身一變|摇身一变

Cụm từ
腰身yāo shēn

腰身: eo; vòng eo

Cụm từ
摇身一变yáo shēn yī biàn

摇身一变: thay đổi hình dạng chỉ trong một cái lắc; nghĩa bóng: bước sang cuộc đời mới

Cụm từ
咬舌自尽yǎo shé zì jìn

咬舌自尽: tự sát bằng cách cắn đứt lưỡi

Cụm từ
要事yào shì

要事: vấn đề quan trọng

Cụm từ
要是yào shi

要是: (thông tục) nếu

Cụm từ
钥匙yào shi

钥匙: chìa khóa; Lượng từ: 把[ba3]

Cụm từ
钥匙洞孔yào shi dòng kǒng

钥匙洞孔: lỗ khóa

Cụm từ
药师佛Yào shī fó

药师佛: Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)

Cụm từ
药师经yào shī jīng

药师经: Kinh chữa lành; Kinh Dược Sư

Cụm từ
钥匙卡yào shi kǎ

钥匙卡: thẻ chìa khóa

Cụm từ
钥匙链yào shi liàn

钥匙链: móc khóa

Cụm từ
药师如来Yào shī rú lái

药师如来: Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)

Cụm từ
药食同源yào shí tóng yuán

药食同源: nghĩa đen: thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc (thành ngữ); nghĩa bóng: không có ranh giới rõ ràng giữa thực phẩm và thuốc

Thành ngữ
夭寿yāo shòu

夭寿: chết yểu; (Đài Loan) (lời chửi) chết đi; xéo đi; (văn học) cuộc đời ngắn ngủi và cuộc đời trường thọ

Cụm từ
摇手yáo shǒu

摇手: vẫy tay (nói lời tạm biệt, hoặc cử chỉ phủ định); tay quay

Cụm từ
妖术yāo shù

妖术: ma thuật

Cụm từ
要枢yào shū

要枢: trung tâm quan trọng; vị trí then chốt

Cụm từ
舀水yǎo shuǐ

舀水: múc nước; tát nước

Cụm từ
药水yào shuǐ

药水: thuốc dạng lỏng; thuốc đóng chai; dung dịch

Cụm từ
药水儿yào shuǐ r

药水儿: biến thể er hoá của 藥水|药水[yao4 shui3]

Cụm từ
药蜀葵yào shǔ kuí

药蜀葵: cây thục quỳ (Althaea officinalis)

Cụm từ
要说yào shuō

要说: về; nếu nói đến

Cụm từ
妖术师yāo shù shī

妖术师: pháp sư; nhà phù thủy

Cụm từ
要死yào sǐ

要死: cực kỳ; khủng khiếp

Cụm từ
要死不活yào sǐ bù huó

要死不活: nửa sống nửa chết; gần chết hơn sống

Cụm từ
姚思廉Yáo Sī lián

姚思廉: Diêu Tư Liêm (557-637), nhà văn đời Đường và là người biên soạn 梁書|梁书[Liang2 shu1] và 陳書|陈书[Chen2 shu1]

Cụm từ
要死要活yào sǐ yào huó

要死要活: kinh khủng; khủng khiếp; tuyệt vọng

Cụm từ
要素yào sù

要素: yếu tố thiết yếu; thành phần chủ chốt

Cụm từ
约塔yāo tǎ

约塔: iota (chữ cái Hy Lạp Ιι)

Cụm từ
舀汤yǎo tāng

舀汤: múc canh

Cụm từ
窈窕yǎo tiǎo

窈窕: (văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp; (đặc biệt) mảnh mai; thon thả; (văn học) (về nơi ẩn khuất, suối trong núi hoặc phòng…

Cụm từ
摇头yáo tóu

摇头: lắc đầu

Cụm từ
摇头摆尾yáo tóu bǎi wěi

摇头摆尾: gật đầu vẫy đuôi (thành ngữ); đắc ý; có dáng vẻ vui tươi

Thành ngữ
摇头丸yáo tóu wán

摇头丸: thuốc lắc; MDMA

Cụm từ
要图yào tú

要图: kế hoạch chính; chương trình quan trọng

Cụm từ
亚欧Yà Ōu

亚欧: xem 歐亞|欧亚[Ou1 Ya4]

Cụm từ
亚欧大陆Yà ōu dà lù

亚欧大陆: châu lục Á-Âu

Cụm từ
亚欧大陆腹地Yà ōu dà lù fù dì

亚欧大陆腹地: vùng nội địa châu Á-Âu (tức Trung Á bao gồm Tân Cương)

Cụm từ
亚欧大陆桥Yà Ōu dà lù qiáo

亚欧大陆桥: cầu nối đất liền Á-Âu (tuyến đường sắt nối Trung Quốc và Châu Âu)

Cụm từ
药丸yào wán

药丸: viên thuốc; LT:粒[li4]

Cụm từ
夭亡yāo wáng

夭亡: chết trẻ

Cụm từ
遥望yáo wàng

遥望: nhìn vào phía xa

Cụm từ
腰围yāo wéi

腰围: số đo vòng eo; vòng eo

Cụm từ
约维克Yāo wéi kè

约维克: Thành phố Gjøvik (Oppland, Na Uy)

Cụm từ
摇尾乞怜yáo wěi qǐ lián

摇尾乞怜: nghĩa đen: cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: nịnh nọt ai đó; khúm núm; quỵ lụy

Thành ngữ
要闻yào wén

要闻: tin tức quan trọng; tiêu đề

Cụm từ
咬文嚼字yǎo wén jiáo zì

咬文嚼字: cắn chữ nhai từ (thành ngữ); quá khắt khe về từng câu chữ

Thành ngữ