Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
仰卧式
yǎng wò shì

tư thế xác chết (yoga)

Cụm từ
仰屋
yǎng wū

nằm nhìn trần nhà (trong tuyệt vọng)

Cụm từ
洋务
yáng wù

công việc đối ngoại (thời Thanh); học tập phương Tây

Cụm từ
阳物
yáng wù

dương vật

Cụm từ
洋务派
yáng wù pài

phe học tập phương Tây hoặc phái Tây hóa cuối thời Thanh

Cụm từ
仰屋兴叹
yǎng wū xīng tàn

nhìn trần nhà trong tuyệt vọng; không tìm được lối thoát; không thể làm gì khác; đang hết cách

Cụm từ
洋务学堂
yáng wù xué táng

trường học tập phương Tây cuối thời Thanh

Cụm từ
洋务运动
Yáng wù Yùn dòng

Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 自強運動|自强运动

Cụm từ
仰屋著书
yǎng wū zhù shū

nghĩa đen: nhìn trần nhà trong khi viết sách (thành ngữ); dồn cả tâm huyết vào cuốn sách

Thành ngữ
阳西
Yáng xī

huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
洋县
Yáng Xiàn

huyện Dương ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
羊痫风
yáng xián fēng

bệnh động kinh

Cụm từ
洋相
yáng xiàng

lỗi xã giao; xem 出洋相[chu1 yang2 xiang4]

Cụm từ
洋香菜
yáng xiāng cài

ngò tây

Cụm từ
氧效应
yǎng xiào yìng

hiệu ứng oxy

Cụm từ
阳信
Yáng xìn

huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
阳新
Yáng xīn

huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc

Cụm từ
阳性
yáng xìng

dương tính; nam tính

Cụm từ
养性
yǎng xìng

tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn

Cụm từ
阳信县
Yáng xìn xiàn

huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
阳新县
Yáng xīn xiàn

huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc

Cụm từ
扬雄
Yáng Xióng

Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung Quốc đầu tiên 方言[Fang1 yan2]

Cụm từ
杨秀清
Yáng Xiù qīng

Dương Tú Thanh (1821-1856), nhà tổ chức và tổng chỉ huy của Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc

Cụm từ
阳西县
Yáng xī xiàn

huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳虚
yáng xū

dương hư (thiếu dương) trong Đông y

Cụm từ
洋学
Yáng xué

học thuật phương Tây

Cụm từ
洋学堂
yáng xué táng

trường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v. (xưa)

Cụm từ
佯言
yáng yán

khai man (văn học)

Cụm từ
扬言
yáng yán

phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.); để cho biết (đặc biệt là mối đe dọa hoặc câu chuyện ác ý); đe dọa

Cụm từ
洋燕
yáng yàn

(loài chim ở Trung Quốc) én Thái Bình Dương (Hirundo tahitica)

Cụm từ