Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tư thế xác chết (yoga)
nằm nhìn trần nhà (trong tuyệt vọng)
công việc đối ngoại (thời Thanh); học tập phương Tây
dương vật
phe học tập phương Tây hoặc phái Tây hóa cuối thời Thanh
nhìn trần nhà trong tuyệt vọng; không tìm được lối thoát; không thể làm gì khác; đang hết cách
trường học tập phương Tây cuối thời Thanh
Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 自強運動|自强运动
nghĩa đen: nhìn trần nhà trong khi viết sách (thành ngữ); dồn cả tâm huyết vào cuốn sách
huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
huyện Dương ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
bệnh động kinh
lỗi xã giao; xem 出洋相[chu1 yang2 xiang4]
ngò tây
hiệu ứng oxy
huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc
dương tính; nam tính
tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn
huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc
Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung Quốc đầu tiên 方言[Fang1 yan2]
Dương Tú Thanh (1821-1856), nhà tổ chức và tổng chỉ huy của Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc
huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
dương hư (thiếu dương) trong Đông y
học thuật phương Tây
trường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v. (xưa)
khai man (văn học)
phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.); để cho biết (đặc biệt là mối đe dọa hoặc câu chuyện ác ý); đe dọa
(loài chim ở Trung Quốc) én Thái Bình Dương (Hirundo tahitica)