摇头摆尾
gật đầu vẫy đuôi (thành ngữ); đắc ý; có dáng vẻ vui tươi
gật đầu vẫy đuôi (thành ngữ); đắc ý; có dáng vẻ vui tươi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: nịnh nọt ai đó…
›摇旗呐喊yáo qí nà hǎnvẫy cờ và hò hét (thành ngữ); cổ vũ ai đó; đưa ra hỗ trợ
›掩面而泣yǎn miàn ér qìvùi đầu vào tay và khóc (thành ngữ)
›掩耳盗铃yǎn ěr dào língnghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát (thành ngữ)
›摇钱树yáo qián shùcây thần thoại rung là rơi tiền; nguồn tiền dễ dàng (thành ngữ)
›扬长避短yáng cháng bì duǎnphát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu (thành ngữ); tận dụng thế mạnh
›扬清激浊yáng qīng jī zhuónghĩa đen: lọc bỏ cặn bã và đưa vào nước sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: xua đuổi cái ác và đón nhận điều tốt…
›扬幡招魂yáng fān zhāo húnnghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng hồi sinh thứ gì đó đã lỗi thời…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.