Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
摇身搖身

yáo shēn

摇身 là gì?

摇身 [yáo shēn] có nghĩa là nghĩa đen: lắc mình; chỉ sự biến đổi đột ngột; giống như 搖身一變|摇身一变.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 摇身 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: lắc mình
  2. chỉ sự biến đổi đột ngột
  3. giống như 搖身一變|摇身一变

Cách đọc và ghi nhớ 摇身

摇身 được đọc là yáo shēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: lắc mình; chỉ sự biến đổi đột ngột; giống như 搖身一變|摇身一变”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan