亚欧大陆腹地
vùng nội địa châu Á-Âu (tức Trung Á bao gồm Tân Cương)
vùng nội địa châu Á-Âu (tức Trung Á bao gồm Tân Cương)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cầu nối đất liền Á-Âu (tuyến đường sắt nối Trung Quốc và Châu Âu)
›亚曼牙乡Yà màn yá xiāngthị trấn Yamanya, huyện Thư Lễ, Kashgar, Tân Cương
›亚欧大陆Yà ōu dà lùchâu lục Á-Âu
›亚历山大鹦鹉Yà lì shān dà yīng wǔ(loài chim ở Trung Quốc) Vẹt đuôi dài Alexandrine (Psittacula eupatria)
›亚东县Yà dōng xiànhuyện Yadong, tiếng Tạng: Gro mo rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›亚东Yà dōnghuyện Yadong, tiếng Tạng: Gro mo rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›亚历山大Yà lì shān dàAlexander (tên); Alexandria (tên thị trấn)
›亚历山大·杜布切克Yà lì shān dà · Dù bù qiē kèAlexander Dubček (1921-1992), lãnh đạo Tiệp Khắc (1968-1969)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.