Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
阳炎
yáng yán

ánh nắng chói chang; chói mắt dưới ánh nắng

Cụm từ
养眼
yǎng yǎn

hấp dẫn thị giác; món ngon cho mắt; dễ nhìn; bảo vệ mắt

Cụm từ
养颜
yǎng yán

dưỡng da; duy trì vẻ ngoài trẻ trung

Cụm từ
样样
yàng yàng

mọi loại

Cụm từ
泱泱
yāng yāng

hoành tráng; nguy nga; rộng lớn

Cụm từ
洋洋
yáng yáng

rộng lớn; ấn tượng; tự mãn; hài lòng vô cùng

Cụm từ
痒痒
yǎng yang

ngứa; bị nhột

Cụm từ
鞅鞅
yāng yāng

bất mãn; không hài lòng; bị đối xử không công bằng

Cụm từ
养羊
yǎng yáng

chăn nuôi cừu

Cụm từ
洋洋大篇
yáng yáng dà piān

nghĩa đen: một đại dương bài viết; một tác phẩm văn học ấn tượng (thành ngữ)

Thành ngữ
洋洋得意
yáng yáng dé yì

hài lòng vô cùng (thành ngữ); tự hào; tự mãn

Thành ngữ
痒痒挠
yǎng yang náo

dụng cụ cào lưng (làm từ tre, v.v.)

Cụm từ
洋洋洒洒
yáng yáng sǎ sǎ

dài dòng; lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...) (thành ngữ)

Thành ngữ
羊痒疫
yáng yǎng yì

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
洋洋自得
yáng yáng zì dé

hết sức hài lòng với bản thân (thành ngữ); tự hào; tự mãn

Thành ngữ
洋芫荽
yáng yán sui

ngò tây

Cụm từ
杨业
Yáng Yè

Yang Ye (mất năm 986), tướng quân Trung Hoa của Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ Tống chống lại sự xâm lược của Liêu 遼|辽[Liao2]

Cụm từ
杨亿
Yáng Yì

Dương Ức (974-1020), nhà văn và nhà thơ triều đại Bắc Tống

Cụm từ
洋溢
yáng yì

tràn đầy; thấm đẫm

Cụm từ
扬抑格
yáng yì gé

thể thơ trochee

Cụm từ
氧乙炔
yǎng yǐ quē

oxyacetylene

Cụm từ
氧乙炔焊
yǎng yǐ quē hàn

hàn oxyacetylene

Cụm từ
氧乙炔焊炬
yǎng yǐ quē hàn jù

mỏ hàn oxyacetylene

Cụm từ
氧乙炔炬
yǎng yǐ quē jù

mỏ hàn oxyacetylene

Cụm từ
仰泳
yǎng yǒng

bơi ngửa

Cụm từ
养痈贻患
yǎng yōng yí huàn

theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người

Thành ngữ
养痈遗患
yǎng yōng yí huàn

theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người

Thành ngữ
洋油
yáng yóu

dầu nhập khẩu; dầu hỏa

Cụm từ
羊油
yáng yóu

mỡ cừu; mỡ động vật

Cụm từ
洋芋
yáng yù

(phương ngữ) khoai tây

Cụm từ