药食同源
nghĩa đen: thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc (thành ngữ); nghĩa bóng: không có ranh giới rõ ràng giữa thực phẩm và thuốc
nghĩa đen: thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc (thành ngữ); nghĩa bóng: không có ranh giới rõ ràng giữa thực phẩm và thuốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bệnh khỏi ngay khi uống thuốc (thành ngữ); nghĩa bóng: (điều trị y tế) có kết quả tức thì; (giải…
›叶公好龙Yè Gōng hào lóngnghĩa đen: Ngài Ye thích rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: giả vờ thích gì đó nhưng thực ra sợ nó; tuồng như…
›衣不蔽体yī bù bì tǐnghĩa đen: quần áo không che thân (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo khó
›蚁斗蜗争yǐ dòu wō zhēngnghĩa đen: kiến đánh nhau, ốc sên tranh đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi vã vụn vặt
›衣冠禽兽yī guān qín shòunghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh
›衣锦还乡yī jǐn huán xiāngnghĩa đen: về quê trong vinh quang (thành ngữ); nghĩa bóng: trở về nhà sau khi thành đạt; phiên âm Đài Loan…
›艺多不压身yì duō bù yā shēnhọc nhiều kỹ năng không bao giờ thiệt (thành ngữ)
›衣单食薄yī dān shí bóáo mỏng, thức ăn đạm bạc (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực; túng quẫn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.