Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
窈窕

yǎo tiǎo

窈窕 là gì?

窈窕 [yǎo tiǎo] có nghĩa là (văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp; (đặc biệt) mảnh mai; thon thả; (văn học) (về nơi ẩn khuất, suối trong núi hoặc phòng khuê trong cung điện,...) hẻo lánh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 窈窕 trong tiếng Việt

  1. (văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã
  2. xinh đẹp
  3. (đặc biệt) mảnh mai
  4. thon thả
  5. (văn học) (về nơi ẩn khuất, suối trong núi hoặc phòng khuê trong cung điện,...) hẻo lánh

Cách đọc và ghi nhớ 窈窕

窈窕 được đọc là yǎo tiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp; (đặc biệt) mảnh mai; thon thả; (văn học) (về nơi ẩn khuất, suối trong núi hoặc phòng khuê trong cung điện,...) hẻo lánh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan