窈窕
(văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp; (đặc biệt) mảnh mai; thon thả; (văn học) (về nơi ẩn khuất, suối trong núi hoặc phòng khuê trong cung điện,...) hẻo lánh
(văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp; (đặc biệt) mảnh mai; thon thả; (văn học) (về nơi ẩn khuất, suối trong núi hoặc phòng khuê trong cung điện,...) hẻo lánh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mơ hồ; tối tăm; xa và sâu; uyên thâm; xem thêm 杳杳[yao3 yao3]
›窈霭yǎo ǎibiến thể của 杳靄|杳霭[yao3 ai3]
›窈冥yǎo míngbiến thể của 杳冥[yao3 ming2]
›窅然yǎo ránxa và sâu; xa xôi và mơ hồ; xem thêm 杳然[yao3 ran2]
›窨井yìn jǐnghố ga; giếng
›窨井盖yìn jǐng gàinắp cống
›窑姐yáo jiě(phương ngữ) gái mại dâm
›窑姐儿yáo jiě rbiến thể er hoá của 窯姐|窑姐[yao2 jie3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.