窈窕 là gì?
窈窕 [yǎo tiǎo] có nghĩa là (văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp; (đặc biệt) mảnh mai; thon thả; (văn học) (về nơi ẩn khuất, suối trong núi hoặc phòng khuê trong cung điện,...) hẻo lánh.
Nghĩa của từ 窈窕 trong tiếng Việt
- (văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã
- xinh đẹp
- (đặc biệt) mảnh mai
- thon thả
- (văn học) (về nơi ẩn khuất, suối trong núi hoặc phòng khuê trong cung điện,...) hẻo lánh
Cách đọc và ghi nhớ 窈窕
窈窕 được đọc là yǎo tiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp; (đặc biệt) mảnh mai; thon thả; (văn học) (về nơi ẩn khuất, suối trong núi hoặc phòng khuê trong cung điện,...) hẻo lánh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .