Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
người phương Tây được thuê ở Trung Quốc thời nhà Thanh (làm giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.)
huyện Yangyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
huyện Yangyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
nguyên tử oxy
ao cá
Dương Nguyệt Thanh, nữ đạo diễn phim tài liệu người Hoa Canada
bể cá; thủy cung
Dương Ngọc Hoàn, còn gọi là Dương Quý Phi 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1] (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của Đường Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1]
(Đài Loan) khoai tây chiên
chuồng cừu hoặc dê
dựa vào; phụ thuộc vào
(in ấn) bản in thử; trang mẫu; ảnh mẫu; (thiết kế thời trang) bảng mẫu rập
chương mẫu
(văn học) bận rộn (với công việc, v.v.)
vẫy xe (taxi) trên đường; gọi (một chiếc taxi)
Yang Chấn Ninh (1922-), nhà vật lý lý thuyết, đồng phát triển lý thuyết chuẩn Yang-Mills, giải Nobel 1957
nuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triển; khuyến khích
ngọc bích trắng mỡ cừu, một loại ngọc
nghĩa đen: lòng cừu da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: bề ngoài ấn tượng nhưng thiếu thực chất; kẻ khoác lác
ngành nuôi trồng
Jerry Yang (1968-), triệu phú Đài Loan-Mỹ và là người sáng lập Yahoo
nhờ hoà giải; yêu cầu ai đó làm trung gian
Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
sống giữa đại dương (địa chất)
Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
Thành phố Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
Dương Chu (khoảng 440-360 TCN), triết gia Trung Quốc chủ trương thuyết vị kỷ đạo đức
giả vờ; giả làm