Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
萤幕保护程式
yíng mù bǎo hù chéng shì

trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)

Cụm từ
萤幕保护装置
yíng mù bǎo hù zhuāng zhì

trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)

Cụm từ
硬目标
yìng mù biāo

mục tiêu cứng

Cụm từ
迎难而上
yíng nán ér shàng

tiến lên đối mặt với thách thức

Cụm từ
英年
yīng nián

thời kỳ đỉnh cao của cuộc đời; tuổi thanh xuân

Cụm từ
英年早逝
yīng nián zǎo shì

chết sớm (thành ngữ); bị cắt đứt trong lúc đang ở đỉnh cao

Thành ngữ
莺鸟
yīng niǎo

chim hoàng oanh; chim chóc

Cụm từ
应诺
yìng nuò

hứa; đồng ý làm gì đó

Cụm từ
因公
yīn gōng

trong quá trình làm việc; công tác

Cụm từ
阴功
yīn gōng

công đức thầm lặng

Cụm từ
因公殉职
yīn gōng xùn zhí

hy sinh trong khi làm nhiệm vụ (thành ngữ)

Thành ngữ
阴沟里翻船
yīn gōu lǐ fān chuán

gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ); thất bại thảm hại (ở nơi không ngờ tới)

Thành ngữ
引狗入寨
yǐn gǒu rù zhài

nghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Thành ngữ
硬派
yìng pài

cứng rắn; kiên quyết

Cụm từ
鹰派
yīng pài

phe diều hâu (đối lập: 鴿派|鸽派[ge1 pai4], phe bồ câu); đảng hung hăng và hiếu chiến; đảng chiến tranh; những người hiếu chiến

Cụm từ
营盘
yíng pán

trại lính; trại du mục

Cụm từ
硬盘
yìng pán

đĩa cứng

Cụm từ
营盘镇
Yíng pán zhèn

thị trấn Yingpan, tên địa danh; Yingpan ở địa khu Shangluo, Thiểm Tây; thị trấn Yingpan ở Vân Nam; (nhiều nơi khác)

Danh từ riêng
硬碰硬
yìng pèng yìng

đối đầu cứng rắn; cẩn thận từng li

Cụm từ
硬皮
yìng pí

vỏ (của chất lỏng đã đông đặc, v.v.)

Cụm từ
影片
yǐng piàn

bản sao của phim; phim; điện ảnh; bộ phim; LT:部[bu4]

Cụm từ
应聘
yìng pìn

chấp nhận lời mời làm việc; ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo

Cụm từ
影评
yǐng píng

bài phê bình phim

Cụm từ
荧屏
yíng píng

màn hình huỳnh quang; màn hình TV

Cụm từ
应聘者
yìng pìn zhě

người ứng tuyển; ứng viên xin việc; LT:位[wei4]

Cụm từ
硬气
yìng qì

kiên định; không nhượng bộ; có chí khí

Cụm từ
英气
yīng qì

tinh thần anh hùng

Cụm từ
迎亲
yíng qīn

(gia đình chú rể) gửi kiệu hoa 花轎|花轿 để đón cô dâu; gửi đoàn người đón cô dâu về nhà chồng

Cụm từ
营求
yíng qiú

tìm kiếm; phấn đấu cho

Cụm từ
赢球
yíng qiú

(thể thao bóng) thắng trận

Cụm từ