Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 146/159
渔笼: bẫy bắt cá (dụng cụ)
鱼龙: ngư long
鱼龙混杂: nghĩa đen: cá và rồng lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gian lẫn với người lương thiện
玉龙纳西族自治县: huyện tự trị Dân tộc Nạp Tây Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
玉龙县: huyện tự trị Ngọc Long Nạp Tây ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
玉龙雪山: Núi Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam
愚陋: ngu dốt và lạc hậu
雨漏: máy xối (kiến trúc)
愚鲁: đần độn; ngớ ngẩn
玉露: gyokuro (trà xanh Nhật Bản trồng trong bóng râm); (cách gọi cũ) sương sớm mùa thu; rượu ngon
语录: trích dẫn (từ sách hoặc nguồn có sẵn)
雨露: mưa và sương mai; (ví dụ) sự ưu ái; ân điển
鱼露: nước mắm
渔轮: tàu đánh cá
舆论: dư luận
迂论: lý lẽ không thực tế; ý kiến viển vông và không thực tế
舆论调查: thăm dò ý kiến
舆论界: giới truyền thông; nhà bình luận
玉螺: ốc mặt trăng (ốc biển họ Naticidae)
芋螺毒素: conotoxin
余码: mã dư (tức là các bit không dùng trong mã thập phân)
浴帽: mũ tắm; LT:頂|顶[ding3]
羽毛: lông vũ; bộ lông; lông chim
羽毛笔: bút lông ngỗng
羽毛缎: vải camlet (loại vải lụa)
羽毛球: cầu lông; quả cầu lông
羽毛球场: sân cầu lông
愚昧: ngu dốt; không có học; ngu dốt
揄袂: đi bộ với tay đặt trong ống tay áo
愚昧无知: ngu xuẩn và không biết gì (thành ngữ)
玉门: (văn học) lỗ âm đạo; âm hộ
与门: cổng AND (điện tử)
郁闷: u sầu; chán nản
愚氓: kẻ ngốc; người ngu đần
愚蒙: ngu dốt; ngu ngốc
玉门关: ải Ngọc Môn, hay Cửa Ngọc, đồn biên giới phía tây trên Con đường Tơ lụa thời nhà Hán, phía tây Đôn Hoàng, ở Cam Túc
玉门市: Yumen, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
玉米: ngô; bắp; LT:粒[li4]
鱼苗: cá bột; cá mới nở
愈描愈黑: xem 越描越黑[yue4 miao2 yue4 hei1]
玉米棒: lõi ngô
玉米饼: bánh ngô; bánh tortilla Mexico
玉米赤霉烯酮: zearalenone
玉米淀粉: tinh bột ngô
玉米粉: bột bắp; tinh bột bắp
玉米糕: bánh ngô; polenta (cháo ngô)
玉米花: bỏng ngô
玉米面: bột ngô; bột bắp
愚民: quần chúng ngu dốt; giữ cho người dân ngu dốt
渔民: ngư dân; người dân đánh cá
玉珉: ngọc và đá giống ngọc; không thể phân biệt thật giả (thành ngữ)
裕民: huyện Yumin hay Chaghantoqay nahiyisi ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
域名: (tin học) tên miền
域名编码: Punycode (mã hóa cho tên miền quốc tế hoá) (viết tắt của 國際化域名編碼|国际化域名编码[Guo2 ji4 hua4 Yu4 ming2 Bian1 ma3])
域名服务器: máy chủ tên miền
域名抢注: chiếm dụng tên miền; đầu cơ tên miền
域名注册: đăng ký tên miền
裕民县: huyện Yumin hoặc nahiyisi Chaghantoqay trong địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
玉米片: bánh ngô lát; mảnh tortilla
玉米糁: tấm ngô