寓居
sinh sống ở; cư trú ở; định cư ở
sinh sống ở; cư trú ở; định cư ở
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nơi cư trú
›寅吃卯粮yín chī mǎo liángnghĩa đen: ăn trước lương thực của năm sau; phóng dụ: tiêu vào tiền của tháng sau; sống cho hiện tại, trả sau
›寓意yù yìbài học đạo đức (của một câu chuyện); bài học cần rút ra; ngụ ý; thông điệp; hàm ý; nghĩa ẩn dụ
›寓教于乐yù jiào yú lèkhiến việc học trở nên thú vị; kết hợp giáo dục và giải trí
›寓目yù mù(văn học) nhìn qua; quan sát
›寓管理于服务之中yù guǎn lǐ yú fú wù zhī zhōngbiến quản lý thành hướng dịch vụ
›寓言yù yántruyện ngụ ngôn; Lượng từ: 則|则[ze2]
›寅虎yín hǔNăm Dần, năm con Hổ (ví dụ: 2010)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.