Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
迎娶
yíng qǔ

(chú rể) đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới; (nghĩa bóng) cưới vợ; lấy (một người phụ nữ)

Cụm từ
颍泉
Yǐng quán

Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
鹰犬
yīng quǎn

chim ưng và chó săn; (nghĩa bóng) chó săn; người tay sai

Cụm từ
颍泉区
Yǐng quán Qū

Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
影儿
yǐng r

bóng

Cụm từ
萦绕
yíng rào

vương vấn; lảng vảng; bao quanh

Cụm từ
迎刃而解
yíng rèn ér jiě

nghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ); nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng

Thành ngữ
应仁之乱
Yīng rén zhī luàn

Chiến tranh Ōnin 1467-1477 giữa các phe phái của Mạc phủ Ashikaga

Cụm từ
映入
yìng rù

xuất hiện trước mắt; xuất hiện trong tâm trí

Cụm từ
硬蕊
yìng ruǐ

hardcore (Đài Loan)

Cụm từ
映入脑海
yìng rù nǎo hǎi

xuất hiện trong tâm trí; thu hút sự chú ý

Cụm từ
映入眼帘
yìng rù yǎn lián

(thành ngữ) đập vào mắt; hiện ra trước mắt

Thành ngữ
营山
Yíng shān

huyện Doanh Sơn ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
英山
Yīng shān

huyện Anh Sơn ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
颍上
Yǐng shàng

Vĩnh Thượng, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy

Cụm từ
硬伤
yìng shāng

chấn thương; tổn thương; (nghĩa bóng) lỗi nghiêm trọng; khuyết điểm; thiếu sót

Cụm từ
颍上县
Yǐng shàng Xiàn

Yingshang, một huyện ở Fuyang 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy

Cụm từ
映山红
yìng shān hóng

hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii)

Cụm từ
营山县
Yíng shān xiàn

huyện Doanh Sơn ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
英山县
Yīng shān xiàn

huyện Anh Sơn, Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
影射
yǐng shè

ám chỉ; nói bóng gió; ẩn ý

Cụm từ
映射
yìng shè

chiếu vào; (toán học, ngôn ngữ học, v.v.) ánh xạ

Cụm từ
映射过程
yìng shè guò chéng

quá trình ánh xạ

Cụm từ
应声
yìng shēng

giọng đáp lại; trả lời một giọng; phản hồi; bắt chước giọng; nhại lại

Cụm từ
营生
yíng sheng

(khẩu ngữ) công việc; việc làm

Khẩu ngữ
应声虫
yìng shēng chóng

người ba phải; người không có chính kiến

Cụm từ
硬生生
yìng shēng shēng

cứng; cứng nhắc; không linh hoạt; một cách cưỡng ép

Cụm từ
迎神赛会
yíng shén sài huì

lễ hội dân gian, đặc biệt liên quan đến miếu hoặc tượng thần

Cụm từ
影射小说
yǐng shè xiǎo shuō

tiểu thuyết ám chỉ

Cụm từ
媵侍
yìng shì

thê thiếp (cổ)

Cụm từ