Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 145/159

雨具yǔ jù

雨具: đồ dùng chống mưa

Cụm từ
鱼具yú jù

鱼具: biến thể của 漁具|渔具[yu2 ju4]

Cụm từ
欲绝yù jué

欲绝: đau khổ; không thể an ủi được

Cụm từ
玉玦yù jué

玉玦: một loại mặt ngọc bội hình bán nguyệt (thường dùng làm biểu tượng của sự chia ly hoặc giải quyết, do lý do đồng âm)

Cụm từ
羽客yǔ kè

羽客: đạo sĩ Đạo giáo

Cụm từ
预科yù kē

预科: khóa học dự bị (ở đại học)

Cụm từ
育空Yù kōng

育空: Yukon (lãnh thổ Canada giáp với Alaska)

Cụm từ
预扣yù kòu

预扣: khấu trừ trước

Cụm từ
愉快yú kuài

愉快: vui tươi; một cách vui vẻ; vui thích; dễ chịu; một cách dễ chịu; hài lòng; hạnh phúc; vui mừng

Cụm từ
迂阔yū kuò

迂阔: khoa trương và không thực tế; những điều viển vông

Cụm từ
愈来愈yù lái yù

愈来愈: ngày càng càng lúc càng

Cụm từ
玉兰Yù lán

玉兰: hoa mộc lan Yulan

Cụm từ
预览yù lǎn

预览: xem trước

Cụm từ
玉兰花yù lán huā

玉兰花: hoa mộc lan

Cụm từ
盂兰盆Yú lán pén

盂兰盆: xem 盂蘭盆會|盂兰盆会[Yu2 lan2 pen2 hui4]

Cụm từ
盂兰盆会Yú lán pén huì

盂兰盆会: Lễ Vu Lan (ngày rằm tháng bảy âm lịch) (Phật giáo)

Cụm từ
渔捞yú lāo

渔捞: đánh bắt cá (như một hoạt động thương mại)

Cụm từ
娱乐yú lè

娱乐: giải trí; tiêu khiển; giải khuây; sự giải trí; trò tiêu khiển; sở thích; vui; chơi

Cụm từ
育乐yù lè

育乐: (Đài Loan) (viết tắt của 教育與娛樂|教育与娱乐[jiao4 yu4 yu3 yu2 le4]) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của cuộc sống ngoài bốn nhu cầu cơ bản…

Viết tắt
娱乐场yú lè chǎng

娱乐场: nơi giải trí; sòng bạc; khu nghỉ dưỡng

Cụm từ
娱乐场所yú lè chǎng suǒ

娱乐场所: nơi giải trí

Cụm từ
鱼雷yú léi

鱼雷: ngư lôi

Cụm từ
鱼类yú lèi

鱼类: các loài cá

Cụm từ
鱼雷艇yú léi tǐng

鱼雷艇: tàu phóng lôi

Cụm từ
鱼类学yú lèi xué

鱼类学: ngư học

Cụm từ
娱乐界yú lè jiè

娱乐界: giới giải trí; showbiz

Cụm từ
遇冷yù lěng

遇冷: bị phơi nhiễm nhiệt độ lạnh; (nghĩa bóng) (về thị trường, ngành công nghiệp, mối quan hệ, v.v.) rơi vào trầm lắng; chịu suy thoái

Cụm từ
娱乐中心yú lè zhōng xīn

娱乐中心: công viên giải trí; trung tâm giải trí; trung tâm tiêu khiển

Cụm từ
尉犁Yù lí

尉犁: huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
狱吏yù lì

狱吏: cai ngục; người cai ngục (xưa)

Cụm từ
玉里Yù lǐ

玉里: thị trấn Yuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
余力yú lì

余力: còn năng lượng (để làm việc khác)

Cụm từ
鱼丽yú lì

鱼丽: trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau; Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)

Cụm từ
浴帘yù lián

浴帘: màn tắm

Cụm từ
雨量yǔ liàng

雨量: lượng mưa

Cụm từ
余粮yú liáng

余粮: lương thực dư thừa

Cụm từ
余量yú liàng

余量: phần còn lại; dư thừa; dung sai (tức là sai số cho phép)

Cụm từ
语料yǔ liào

语料: (ngôn ngữ học) tài liệu ngôn ngữ; dữ liệu ngôn ngữ

Cụm từ
预料yù liào

预料: dự báo; dự đoán; kỳ vọng

Cụm từ
语料库yǔ liào kù

语料库: ngân hàng ngữ liệu

Cụm từ
渔猎yú liè

渔猎: đánh cá và săn bắn; nghĩa bóng: cướp bóc; tàn phá

Cụm từ
羽裂yǔ liè

羽裂: dạng lá lông chim (lá chia thùy)

Cụm từ
榆林Yú lín

榆林: Du Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
玉林Yù lín

玉林: Ngọc Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
羽林yǔ lín

羽林: đội thị vệ

Cụm từ
雨林yǔ lín

雨林: rừng mưa nhiệt đới

Cụm từ
鱼鳞yú lín

鱼鳞: vảy cá

Cụm từ
育龄yù líng

育龄: độ tuổi sinh đẻ

Cụm từ
育龄期yù líng qī

育龄期: thời kỳ tuổi sinh đẻ

Cụm từ
榆林市Yú lín Shì

榆林市: Thành phố Du Lâm, cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
玉林市Yù lín shì

玉林市: Ngọc Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
羽流yǔ liú

羽流: lông vũ

Cụm từ
语流yǔ liú

语流: (ngôn ngữ học) dòng chảy lời nói

Cụm từ
预留yù liú

预留: để dành; dự trữ

Cụm từ
余留yú liú

余留: phần còn lại; phần thập phân (sau dấu thập phân); chưa hoàn thành

Cụm từ
余留事务yú liú shì wù

余留事务: công việc chưa hoàn thành

Cụm từ
余留无符号数yú liú wú fú hào shù

余留无符号数: phần dư không dấu (tức là phần dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)

Cụm từ
尉犁县Yù lí xiàn

尉犁县: huyện Lâu Lan hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
玉里镇Yù lǐ zhèn

玉里镇: thị trấn Yuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
鱼丽阵yú lì zhèn

鱼丽阵: (cổ) trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu

Cụm từ