御驾亲征
hoàng đế đích thân dẫn quân xuất chinh (thành ngữ); đích thân tham gia cuộc viễn chinh
hoàng đế đích thân dẫn quân xuất chinh (thành ngữ); đích thân tham gia cuộc viễn chinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mời quỷ vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rước họa vào thân
›引经据典yǐn jīng jù diǎnnghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ)
›引狼入室yǐn láng rù shìnghĩa đen: dẫn sói vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào
›引狗入寨yǐn gǒu rù zhàinghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào
›引水入墙yǐn shuǐ rù qiángnghĩa đen: dẫn nước vào tường; tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)
›怡然自得yí rán zì dévui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)
›怨天尤人yuàn tiān yóu rén(thành ngữ) trách trời trách người
›怨天载道yuàn tiān zài dàonghĩa đen: tiếng than phiền đầy đường (thành ngữ); phàn nàn khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.