余晖
ánh hoàng hôn; dư quang
ánh hoàng hôn; dư quang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
định lý phần dư
›余杭Yú hángquận Yuhang của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
›余数yú shùphần dư (trong phép chia)
›余杭区Yú háng qūquận Yuhang của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
›余庆县Yú qìng xiànhuyện Yuqing ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›余江Yú jiānghuyện Yujiang ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
›余庆Yú qìnghuyện Yuqing ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›余江县Yú jiāng xiànhuyện Yujiang ở Yingtan 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.