迂回曲折
quanh co và vòng vèo (thành ngữ); diễn biến phức tạp mà không đi đến đâu; đi vòng vo không có kết quả
quanh co và vòng vèo (thành ngữ); diễn biến phức tạp mà không đi đến đâu; đi vòng vo không có kết quả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một vị tướng lên kế hoạch trong sự tĩnh lặng của lều trại có thể quyết định kết quả trận chiến ở nơi xa…
›遥遥无期yáo yáo wú qīmãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi
›迎来送往yíng lái sòng wǎngnghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp đãi khách khứa; tốn thời gian cho việc xã…
›远来的和尚会念经yuǎn lái de hé shang huì niàn jīngnhà sư đến từ xa thì giỏi tụng kinh (thành ngữ); nhân tài nước ngoài được coi trọng hơn nhân tài địa phương
›迎刃而解yíng rèn ér jiěnghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ); nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng
›迎头痛击yíng tóu tòng jītung đòn tấn công trực diện; đối mặt trực tiếp (thành ngữ)
›迎风招展yíng fēng zhāo zhǎnphấp phới trong gió (thành ngữ)
›逸尘断鞅yì chén duàn yāngnghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương; bóng: cưỡi như gió (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.