语境 là gì?
语境 [yǔ jìng] có nghĩa là ngữ cảnh.
Nghĩa của từ 语境 trong tiếng Việt
ngữ cảnh
Cách đọc và ghi nhớ 语境
语境 được đọc là yǔ jìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngữ cảnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
语境 [yǔ jìng] có nghĩa là ngữ cảnh.
ngữ cảnh
语境 được đọc là yǔ jìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngữ cảnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .