迂回
đường vòng; quanh co; khúc khuỷu; đánh tập hậu; gián tiếp; vòng vo
đường vòng; quanh co; khúc khuỷu; đánh tập hậu; gián tiếp; vòng vo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quanh co; khúc khuỷu; vòng vo
›迂讷yū nèquá thận trọng; bảo thủ và kém hoạt ngôn trong giao tiếp
›迂缓yū huǎnchậm chạp; chậm trong chuyển động; quanh co
›迂夫子yū fū zǐngười hay chữ; lạc hậu
›迂论yū lùnlý lẽ không thực tế; ý kiến viển vông và không thực tế
›迂远yū yuǎnkhông thực tế
›迂阔yū kuòkhoa trương và không thực tế; những điều viển vông
›迂见yū jiàný kiến ngớ ngẩn; quan điểm bảo thủ và không thực tế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.