余江县
huyện Yujiang ở Yingtan 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
huyện Yujiang ở Yingtan 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Yujiang ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
›余杭区Yú háng qūquận Yuhang của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
›余杭Yú hángquận Yuhang của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
›余庆县Yú qìng xiànhuyện Yuqing ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›余庆Yú qìnghuyện Yuqing ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›余波yú bōhậu quả; dư chấn; hệ lụy
›余温yú wēnnhiệt dư; hơi ấm còn lại; (ví dụ) nhiệt tình còn vương vấn
›余热yú rènhiệt dư; nhiệt thừa; nhiệt lãng phí; (ví dụ) khả năng người nghỉ hưu tiếp tục làm việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.