玉洁冰清
trong như băng, sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết; không chê trách được; liêm khiết
trong như băng, sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết; không chê trách được; liêm khiết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngọc và đá giống ngọc; không thể phân biệt thật giả (thành ngữ)
›玉石俱焚yù shí jù fénđốt cả ngọc và đá; phá hủy không phân biệt (thành ngữ)
›犹未为晚yóu wèi wéi wǎnkhông quá muộn (thành ngữ)
›燕雀处堂yàn què chù tángnghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết…
›由俭入奢易,由奢入俭难yóu jiǎn rù shē yì , yóu shē rù jiǎn nán(thành ngữ) dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ
›异曲同工yì qǔ tóng gōngkhác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ); phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả; cách tiếp cận khác…
›异军突起yì jūn tū qǐnổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng (thành ngữ)
›用武之地yòng wǔ zhī dìđất dụng võ; vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.