Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
医美
yī měi

y học thẩm mỹ

Cụm từ
伊妹儿
yī mèi r

email (từ mượn)

Cụm từ
伊媚儿
yī mèi r

biến thể của 伊妹兒|伊妹儿[yi1 mei4 r5]

Cụm từ
溢美之词
yì měi zhī cí

lời khen ngợi; phóng đại sự tán dương

Cụm từ
夷门
Yí mén

cửa Yi của Đại Lương 大梁, kinh đô nước Ngụy 魏 thời Chiến Quốc

Cụm từ
易门
Yì mén

huyện Di Môn ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
诣门
yì mén

thăm ai đó

Cụm từ
易蒙停
Yì méng tíng

Imodium (tên thương hiệu thuốc); loperamide (dùng để trị tiêu chảy)

Cụm từ
一门式
yī mén shì

một cửa (dịch vụ, cửa hàng, v.v.)

Cụm từ
易门县
Yì mén xiàn

huyện Di Môn ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
一门心思
yī mén xīn si

dồn hết tâm trí vào việc gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
一秘
yī mì

bí thư thứ nhất

Cụm từ
乙醚
yǐ mí

ete; ete diethyl C2H5OC2H5

Cụm từ
苡米
yǐ mǐ

hạt của cây ý dĩ 薏苡[yi4 yi3]

Cụm từ
薏米
yì mǐ

hạt của cây ý dĩ 薏苡[yi4 yi3]

Cụm từ
医密
yī mì

bảo mật bệnh nhân (y học)

Cụm từ
一面
yī miàn

một bên; một khía cạnh; đồng thời... (và...); cả khuôn mặt

Cụm từ
以免
yǐ miǎn

để tránh; để không

Cụm từ
伊面
yī miàn

mì Yi (hoặc mì yee hay mì yee-fu, v.v.), một loại mì trứng Quảng Đông

Cụm từ
意面
yì miàn

mì ống (viết tắt của 意大利麵|意大利面[Yi4 da4 li4 mian4]); (Đài Loan) yi mein, một loại mì trứng Quảng Đông

Viết tắt
一面倒
yī miàn dǎo

hoàn toàn về một phía; một chiều; lệch lạc; thiên lệch; áp đảo về một phía

Cụm từ
以免借口
yǐ miǎn jiè kǒu

loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ (thành ngữ)

Thành ngữ
一面之词
yī miàn zhī cí

một phía của câu chuyện; lời nói phiến diện

Cụm từ
一面之交
yī miàn zhī jiāo

gặp một lần; quan hệ xã giao

Cụm từ
异面直线
yì miàn zhí xiàn

(toán) đường thẳng chéo nhau

Cụm từ
疫苗
yì miáo

vắc-xin

Cụm từ
夷灭
yí miè

tàn sát; tiêu vong

Cụm từ
已灭
yǐ miè

tuyệt chủng

Cụm từ
益民
yì mín

công dân tốt; phía chính nghĩa trong nội chiến

Cụm từ
移民
yí mín

nhập cư; di cư; người di cư; người nhập cư

Cụm từ