样单 là gì?
样单 [yàng dān] có nghĩa là bảng mẫu; biểu mẫu; (tin học) bảng kiểu dáng.
Nghĩa của từ 样单 trong tiếng Việt
- bảng mẫu
- biểu mẫu
- (tin học) bảng kiểu dáng
Cách đọc và ghi nhớ 样单
样单 được đọc là yàng dān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảng mẫu; biểu mẫu; (tin học) bảng kiểu dáng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .