Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
扬帆揚帆

yáng fān

扬帆 là gì?

扬帆 [yáng fān] có nghĩa là xuất phát ra khơi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扬帆 trong tiếng Việt

xuất phát ra khơi

Cách đọc và ghi nhớ 扬帆

扬帆 được đọc là yáng fān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xuất phát ra khơi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan