扬帆远航 là gì?
扬帆远航 [yáng fān yuǎn háng] có nghĩa là giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn.
Nghĩa của từ 扬帆远航 trong tiếng Việt
- giương buồm viễn du
- (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn
Cách đọc và ghi nhớ 扬帆远航
扬帆远航 được đọc là yáng fān yuǎn háng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .