Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
扬帆远航揚帆遠航

yáng fān yuǎn háng

扬帆远航 là gì?

扬帆远航 [yáng fān yuǎn háng] có nghĩa là giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扬帆远航 trong tiếng Việt

  1. giương buồm viễn du
  2. (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn

Cách đọc và ghi nhớ 扬帆远航

扬帆远航 được đọc là yáng fān yuǎn háng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan