阳电子
positron; còn gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]
positron; còn gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điện tích dương
›阳电极yáng diàn jíanode; điện cực dương (tức là hút electron)
›阳离子yáng lí zǐion dương; cation (vật lý)
›阳电荷yáng diàn hèđiện tích dương
›阳关道Yáng guān Dàogiống 陽關大道|阳关大道[Yang2 guan1 Da4 dao4]
›阳高Yáng gāohuyện Yanggao ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
›阳关大道Yáng guān Dà dào(nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關|阳关[Yang2 guan1]; (nghĩa bóng) con đường rộng mở; tương lai tươi sáng
›阳高县Yáng gāo xiànhuyện Yanggao ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.