严格
nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ; nghiêm túc
nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ; nghiêm túc
严格 thường mang nghĩa “nghiêm ngặt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 严格, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghiêm ngặt; chặt chẽ
›严明yán míngnghiêm minh và không thiên vị; chặt chẽ
›严查yán cháđiều tra nghiêm ngặt
›严格来说yán gé lái shuōnghiêm túc mà nói
›严格隔离yán gé gé lícách ly nghiêm ngặt
›严正yán zhèngmột cách nghiêm nghị; nghiêm túc
›严把yán bǎnghiêm ngặt; tăng cường thực thi (quy trình, kiểm soát chất lượng, v.v.)
›严竣yán jùnkhẩn trương; nghiêm ngặt; nghiêm trọng; nghiêm khắc; khó khăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.