阳春型
phổ thông (xe, thiết bị, v.v.) (Đài Loan)
phổ thông (xe, thiết bị, v.v.) (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Núi Dương Minh ở Hồ Nam; Núi Dương Minh ở phía bắc Đài Loan, gần Đài Bắc
›阳春Yáng chūnDương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
›阳春市Yáng chūn shìDương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
›阳春白雪yáng chūn bái xuěgiai điệu của giới tinh hoa ở nước Sở 楚國|楚国[Chu3 guo2]; nghệ thuật và văn học hàn lâm
›阳明区Yáng míng qūquận Yangming của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang
›阳春面yáng chūn miànmì sợi thanh đạm trong nước dùng
›阳明Yáng míngquận Yangming của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang
›阳历yáng lìlịch dương; lịch phương Tây (Gregory)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.