Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
养父養父

yǎng fù

养父 là gì?

养父 [yǎng fù] có nghĩa là cha nuôi; bố nuôi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 养父 trong tiếng Việt

  1. cha nuôi
  2. bố nuôi

Cách đọc và ghi nhớ 养父

养父 được đọc là yǎng fù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cha nuôi; bố nuôi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan