养父
cha nuôi; bố nuôi
cha nuôi; bố nuôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chu cấp; nuôi (động vật, gia đình, v.v.); chăn nuôi; nuôi dưỡng và ăn mặc; hỗ trợ; nhu yếu phẩm; sinh đẻ
›养母yǎng mǔmẹ nuôi; mẹ nhận nuôi
›养殖业yǎng zhí yèngành nuôi trồng
›养殖yǎng zhínuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triển; khuyến khích
›养料yǎng liàochất dinh dưỡng; sự nuôi dưỡng
›养成yǎng chéngbồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen); tiếp thu
›养汉yǎng hànngoại tình (của phụ nữ đã kết hôn)
›养生yǎng shēngduy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.