阳春白雪
giai điệu của giới tinh hoa ở nước Sở 楚國|楚国[Chu3 guo2]; nghệ thuật và văn học hàn lâm
giai điệu của giới tinh hoa ở nước Sở 楚國|楚国[Chu3 guo2]; nghệ thuật và văn học hàn lâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mì sợi thanh đạm trong nước dùng
›阳朔Yáng shuòhuyện Yangshuo ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›阳朔县Yáng shuò xiànhuyện Dương Sóc thuộc Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›阳春市Yáng chūn shìDương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
›阳春型yáng chūn xíngphổ thông (xe, thiết bị, v.v.) (Đài Loan)
›阳历yáng lìlịch dương; lịch phương Tây (Gregory)
›阳春Yáng chūnDương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
›阳曲Yáng qǔhuyện Yangqu ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.