优秀
xuất sắc; ưu tú
xuất sắc; ưu tú
优秀 thường mang nghĩa “xuất sắc; ưu tú”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 优秀, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạng nhất; loại hàng đầu; cao cấp; xuất sắc; vượt trội
›优异奖yōu yì jiǎnggiải xuất sắc; giải thưởng công trạng
›优异yōu yìxuất sắc; tốt nổi bật
›优生yōu shēnghọc sinh xuất sắc; sinh con khỏe mạnh (thường liên quan đến sàng lọc trước sinh và phá thai những trường hợp…
›优盘yōu pánổ USB
›优美yōu měiduyên dáng; đẹp; tinh tế
›优良yōu liángtốt; đẹp; hạng nhất
›优生学yōu shēng xuéưu sinh học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.