游戏机 là gì?
游戏机 [yóu xì jī] có nghĩa là máy chơi game; máy console.
Nghĩa của từ 游戏机 trong tiếng Việt
- máy chơi game
- máy console
Cách đọc và ghi nhớ 游戏机
游戏机 được đọc là yóu xì jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy chơi game; máy console”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .