游行
diễu hành; biểu tình; đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình; đi du lịch xung quanh; đi lang thang
diễu hành; biểu tình; đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình; đi du lịch xung quanh; đi lang thang
游行 thường mang nghĩa “diễu hành; biểu tình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 游行 cùng cụm 示威游行 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cuộc biểu tình (phản đối)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi lang thang; đi loanh quanh; di chuyển qua lại giữa (chính phủ và học viện, hai hoặc nhiều nước, v.v.)…
›游街yóu jiēbêu ai đó trên phố; diễu hành hoặc diễu qua các con phố
›游荡yóu dàngđi lang thang; đi rong chơi; lười biếng; nhàn rỗi
›游说yóu shuìvận động hành lang; vận động; quảng bá (một ý tưởng, một sản phẩm); (cổ) du thuyết chư hầu, truyền bá chính…
›游说集团yóu shuì jí tuánnhóm vận động hành lang
›游艺团yóu yì tuánnhóm diễn viên hoặc nghệ sĩ xiếc tại hội chợ; đoàn kịch
›游览yóu lǎnđi tham quan; đi du lịch; tham quan; LT:次[ci4]
›游览区yóu lǎn qūkhu du lịch; khu tham quan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.